Quản lý gửi SMS
Tổng quan
Màn hình gửi SMS cho khách hàng, quản lý mẫu và xem log gửi. Được sử dụng để khuyến khích đánh giá và phân phối khảo sát.
Form gửi SMS
| Mục | Loại | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Số điện thoại | Văn bản | YES | Số điện thoại người nhận |
| Tin nhắn | Vùng văn bản | YES | Nội dung tin nhắn gửi |
| Mẫu | Hộp chọn | NO | Chọn từ mẫu đã lưu |
| Location | Hộp chọn | YES | GBP location nguồn gửi |
Danh sách log gửi
| No | Mục hiển thị | Định dạng | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngày giờ gửi | YYYY/MM/DD HH:mm | created_at |
| 2 | Số điện thoại | Chuỗi ký tự | phone_number |
| 3 | Tin nhắn | Văn bản | message (hiển thị một phần) |
| 4 | Trạng thái | Badge | Gửi thành công/Thất bại |
| 5 | Loại SMS | Badge | sms_type |
| 6 | Phản hồi | Badge | feedback_type |
| 7 | Tên location | Chuỗi ký tự | GBP location liên kết |
Quản lý mẫu
| Mục | Loại | Bắt buộc | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tên mẫu | Văn bản | YES | Tên định danh của mẫu |
| Nội dung tin nhắn | Vùng văn bản | YES | Nội dung mẫu |
Thao tác
- Gửi SMS: Gửi tin nhắn
- Tạo/Chỉnh sửa/Xóa mẫu
- Xem và xóa log gửi
- Kiểm tra quota còn lại
- Hiển thị thống kê gửi
Cơ sở dữ liệu
| No | Mục hiển thị | Tên bảng (logic) | Tên bảng (vật lý) | Tên cột (vật lý) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Số điện thoại | Log SMS | mappy_sms_logs | phone_number |
| 2 | Tin nhắn | Log SMS | mappy_sms_logs | message |
| 3 | Trạng thái | Log SMS | mappy_sms_logs | status |
| 4 | Location | GBP Location | mappy_gbp_locations | title |
| 5 | Người dùng | Người dùng | mappy_users | login_id |
API
| Phương thức | Endpoint | Mô tả |
|---|---|---|
| POST | /api/mappy/sms/send | Gửi SMS |
| GET | /api/mappy/sms/logs | Lấy log gửi |
| DELETE | /api/mappy/sms/logs/{smsLog} | Xóa log gửi |
| GET | /api/mappy/sms/remaining-quota | Kiểm tra quota còn lại |
| GET | /api/mappy/sms/templates | Lấy mẫu |
| POST | /api/mappy/sms/templates | Lưu mẫu |
| POST | /api/mappy/sms/statistic | Lấy thống kê gửi |